fbpx

Hệ thống thuyết minh tự động

I. Giới thiệu

Đây là hệ thống kỹ thuật thay thế người thuyết minh trong trưng bày, toàn bộ đề cương cho thuyết minh hệ thống trưng bày được đọc và thu âm trong hệ thống lưu trữ tại hệ lưu trữ của máy chủ. Khách tham quan có thể cầm thiết bị nhận và phát tín hiệu lên các tầng trưng bày, qua hệ thống thiết bị, khách tham quan có thể hiểu và tiếp nhận toàn bộ nội dung trưng bày.

Sử dụng công nghệ  thuyết minh không dây của Đức.
Quy trình lắp đặt thiết bị:
– Trung tâm lưu trữ dữ liệu và máy tính.
– Đầu nhận tín hiệu của máy cầm tay.
– Antaine (ăng –ten) phát tín hiệu theo tần số đã định.
– Dây truyền tín hiệu nhận và dây truyền tín hiệu phát được đi song song từ nơi đặt thiết bị đến nơi xử lý thông tin và tín hiệu
Ưu điểm: Khách tham quan tham quan độc lập, không có người thuyết minh. Thiết bị có 2 loại cho 2 thứ tiếng: tiếng Việt, tiếng Anh; Tương lai có thể lắp đặt nhiều thiết bị với nhiều thứ tiếng khác nhau, nhằm thuận lợi cho khách tham quan nước ngoài.Tuỳ thuộc vào số lượng khách tham quan đến thăm.

II. Sơ đồ hệ thốnghệ thống thuyết minh không dây tự động

 

III. Thiết bị tổng quan

Thiết bị thuyết minh không dây

Thông số kỹ thuật:

Identifier for controlling the Events.
Cat. No. 500896:identifier for indoor use (GP ID 3200-IN)
Cat. No. 500897:identifier for outdoor installation or use in humid environments
(GP ID 3200-OUT)
Dimensions:GP ID 3200-IN: 140 mm x 106 mm x 38 mm
GP ID 3200-OUT: 130 mm x 130 mm x 52mm
Weight:GP ID 3200-IN: approx. 300 g (without batteries)
GP ID 3200-OUT: approx. 450 g (without batteries)
Protection class:GP ID 3200-OUT: IP65
Temperature range: 0 °C to +55 °C
Temperaturbereich: 0 °C bis +55 °C
Power supply:4 x 1.5 V alkaline manganese battery (AA size)
or via external 7.5 – 15 VDC power supply
Operating time:e 3 months with four AA size 1.5 V batteries
(at 100 % transmitting power, 1 s repetition
rate, with an internal antenna and a
daily operating time of 8 hrs)
Max. current consumption:d 10 mA (with an external loop antenna or
during trigger operation)
Interface:Infra-red interface: for communication with a 3Com PalmTop
Internal connection terminals:For an external DC power supply
For an external switch (for trigger operation)
For an external loop antenna
Frequency characteristics:Signal strength: adjustable via software,
from 100 % to 10 % in steps of 10 %
Signal strength:adjustable via software, from 100 % to 0 % in steps of 10 %
Frequency: 127 kHz127 kHz
Modulationsart:FSK (frequency shift keying)
Frequency adjustment:fixed frequency preset
Max. transmission range:3 m (omni-directional) with internal antenna, with external loop antenna dependent on ocation
Receiver GP EK 3202
Digital diversity receiver, available as 4-key, receiver with detail key or 16-key receiver.
Standard unit:
Cat. No. 502 370
4-key receiver (GP EK 3202-4-1)
Variants
Cat. No. 502 371:Receiver with detail key (EK 3202-5-1)
Cat. No. 502 368:16-key receiver (GP EK 3202-0-1)
Standard unit:
Operating elements:membrane keyboard with volume control, stop and repeat function
Housing:rugged, impact-resistant plastic housing
Dimensions:113 x 65 x 30 mm (incl. belt clip)
Weight:approx. 180 g incl. rechargeable batteries
Attachment:belt clip, neck strap
Temperature range:0 °C to +50 °C
Alarm signalMax. beep level, 1 m distance: 90 dB SPL (3.2 kHz sinus tone)
Electrical characteristics:Power supply: built-in NiMH rechargeable battery pack with
two AA size cells, 1.2 V, 1200 mAh
Max. current consumption:approx. 220 mA
Typical operating time:max. 8 hrs
Charging time of
rechargeable batteries:
approx. 4 hrs
RF characteristics:Receiving frequency range: 2.401920 – 2.482272GHz (data transmission) 127 kHz (identifier ID)
Frequency adjustment:automatically onto one of 94 channels
Channel grid:864 kHz
Channel spacing:2.592 MHz (every third channel)
Modulation:FSK (Frequency Shift Keying)
Input sensitivity:–93 dBm at the internal antenna input
Bulk memoryMemory type: NAND
Memory capacity:depending on unit, starting with 256 Mbyte (approx. 10 hrs)
Interface:42-pin contact
Interfaces:4-pin contact: for communication with the charger (Charger
Manager) and for charging the rechargeable
batteries
Headphone socket:1 x 3.5 mm stereo jack socket
Frequency response:40 Hz – 14 kHz ± 3 dB (A) for Live Events
40 Hz – 7 kHz ± 3 dB (A) for Storage Events
Power:> 20 mW at 2 x 16 Ù
THD:typ. 0.5 % with Live Events
S/N ratio:e 70 dB (A)
Mobile transmitter SK 3202
Item No. 502 372
Frequency range:2.4 – 2.481 GHz, licence free ISM band. The transmitter operator does not require a licence
Frequency adjustment:in steps of 864 kHz automatically via the visitor profiler
Modulation:FSK, Frequency Shift Keying
Minimum channel spacing:2592 kHz
Transmission power:max. 10mW
Radiation characteristics:spherical
Power supply:NiMH rechargeable batteries, charging time 3 hrs
Operating time:approx. 8 hrs
Dimensions:111x63x30mm
Weight:140g
Attachment:Belt clip, neck strap
Connection for antenna:Lemo coaxial socket
Microphone input:Lemo 3 pin socket – recommended microphone: HS2 headset microphone
Line input:3.5mm stereo jack
Cell transmitter GP SR 3200-2GP SR 3200-2 twin cell transmitter
Cat. No. 500193:
Housing:metal housing
Dimensions (W/H/D):19″ (483 mm) x 1 U (42 mm) x 248 mm
Weight:approx. 3.100 g
Temperature range: 0 °C to +50 °C
Power supply:100 – 240VAC
50 – 60Hz
Max. current consumption:≤ 200 mA at 100 V
≤ 100 mA at 230 V
Interfaces per transmitter unit
Interfaces per transmitter unit:Audio input: 8 x ¼” (6.3 mm) stereo jack plug, balanced,
analog, tip (+), ring (-)
Mono connection:CT 1 IN 1, 2, 3, 4
CT 2 IN 1, 2, 3, 4
Stereo-connection:CT 1 IN 1 and 2 (1 = left, 2 = right) and CT 1 IN 3 and 4 (3 = left, 4 = right)
CT 2 IN 1 and 2 (1 = left, 2 = right) and CT 2 IN 3 and 4 (3 = left, 4 = right)
Headphone socket: 1 x ¼” (6.3 mm) stereo jack socket
AAU-OUT: 2 x 8-pin RJ 45 plug,
+15 V, 300 mA each, 1024 Mbit/s
USB:1 x type B
Audio inputs:Frequency response: 50 Hz – 14 kHz ± 3 dB (A)
Impedance: 600 Ù600 Ù
KopfHeadphone output:Frequency response: 50 Hz – 14 kHz
THD:typ. 0.45 %
Load impedance:min. 2 x 8 Ω
GP AM 3200 active antennaThe active antenna transmits an MTS in the ISM band.
Cat. No. 004899
Dimensions:114 mm x 31 mm x 76 mm (without holder)
Weight:approx. 148 g
Temperature range:–10 °C to +55 °C
Addressing switch:recessed head screw for selecting the MTS
MTS 0: address “0”
MTS 1: address “1”
other addresses are not defined
RF characteristics
Frequency range:adjustable from 2.4 – 2.483 GHz
via INM software
Frequency adjustment:adjustable in 94 steps via GP SR 3200 and INM software
Transmitting power:adjustable from 0.1 – 10 mW via INM software
(USA only – max. permitted power is 1mW)
Radiation pattern:omni-directional
Connections: Input: 8-pin data cable (RJ 45)
Output:8-pin data cable (RJ 45) For directional antenna: SMA socket
Gọi mua hàng: 0888698888